Định nghĩa mệnh sinh (mệnh tử vỉ) và mệnh cung (mệnh phong thủy)

Trước hết chúng ta cùng nói về mệnh sinh. Đây là loại mệnh mà hầu như mọi người đều quen thuộc, dùng để xem trong tử vi hàng ngày, xem tử vi cưới hỏi, coi bói toán. Dù bạn là nam hay nữ, chỉ cần có cùng năm sinh Âm lịch thì mệnh sinh sẽ giống nhau. (Ví dụ: 1986 – 1987 là Lư Trung Hỏa, 19881989 là Đại Lâm Mộc, 19901991 là Lộ Bàng Thố…). Mệnh sinh sẽ lặp lại sau 60 năm (Ví dụ: Người sinh năm 1930 và 1990 đều có cùng mệnh sinh là Lộ Bàng Thổ).

Tiếp theo là mệnh cung phi. Đây là khái niệm mệnh còn khá lạ lẫm với nhiều bạn khi lần đầu tiếp xúc với phong thủy hộ mạng. Mệnh này ra đời dựa trên khái niệm Cung phi bát trạch trong Kinh dịch. Mệnh này bao gồm 3 yếu tố chính là Mệnh, Cung và Hướng. Điểm khác biệt giữa mệnh cung phi và mệnh sinh chính là giới tính. Nam và nữ dù có cùng năm sinh Âm lịch thì mệnh cung phi vẫn sẽ khác nhau (Ví dụ: Nam sinh năm 1990 mệnh cung phi là Thủy, trong khi đó Nữ lại là Thổ).

Mỗi người sinh ra đều có một cung mệnh, bản mệnh khác nhau. Tuỳ vào năm sinh, ngày sinh, tháng sinh, giờ sinh mà mỗi người sẽ tương sinh, tương khắc với những cung mệnh khác, phù hợp với từng hướng, màu sắc,… khác nhau.

Dưới đây sẽ là bản mệnh của từng năm sinh tương ứng cung mệnh phù hợp từng hướng nhà khác nhau, quý gia chủ tham khảo và đọc bài viết chi tiết từng bài để có thể hiểu rõ hơn về bản thân cũng như chọn được hướng nhà, hướng bếp, các phòng trong gia đình hợp với tuổi để có thể sắp xếp mọi thứ trong căn nhà của mình hợp phong thuỷ nhất để đón nhận những tài lộc và may mắn đến với các thành viên trong gia đình của chúng ta.

Phong thuỷ những người sinh năm mệnh Kim

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH NGŨ HÀNH CUNG MỆNH
NAM NỮ

1954

Giáp Ngọ Kim – Sa Trung Kim – Vàng trong cát Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1955

Ất Mùi Kim – Sa Trung Kim – Vàng trong cát Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

1962

Nhâm Dần Kim – Kim Bạch Kim – Vàng pha bạc Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1963

Quý Mão Kim – Kim Bạch Kim – Vàng pha bạc Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1971

Tân Hợi Kim – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1984

Giáp Tý Kim – Hải Trung Kim – Vàng trong biển
Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh
Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1985

Ất Sửu Kim – Hải Trung Kim – Vàng trong biển Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh

1992

Nhâm Thân Kim – Kiếm Phong Kim – Vàng mũi kiếm Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

1993

Quý Dậu Kim – Kiếm Phong Kim – Vàng mũi kiếm Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2001  Tân Tỵ Kim – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh
2014 Giáp Ngọ Kim – Sa Trung Kim – Vàng trong cát Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2015 Ất Mùi Kim – Sa Trung Kim – Vàng trong cát Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

 

Phong thuỷ những người sinh năm mệnh Mộc

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH NGŨ HÀNH CUNG MỆNH
NAM NỮ

1950

Canh Dần Mộc – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

1951

Tân Mão Mộc – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộcTây tứ mệnh

1958

Mậu Tuất Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh

1959

Kỷ Hợi Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

1972

Nhâm Tý Mộc – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1973

Quý Sửu Mộc – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

1980

Canh Thân Mộc – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu đá Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1981

Tân Dậu Mộc – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu đá Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1988

Mậu Thìn Mộc – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1989

Kỷ Tỵ Mộc – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh
2002 Nhâm Ngọ
Mộc – Dương Liễu Mộc – Gỗ cây dương
Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2003 Quý Mùi Mộc – Dương Liễu Mộc – Gỗ cây dương Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
2010 Canh Dần Mộc – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh
2011 Tân Mão Mộc – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2018 Mậu Tuất Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh
2019 Kỷ Hợi Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

 

Phong thuỷ những người sinh năm mệnh Thuỷ

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH NGŨ HÀNH CUNG MỆNH
NAM NỮ

1952

Nhâm Thìn Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1953

Quý Tỵ Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1966

Bính Ngọ Thủy – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1967

Đinh Mùi Thủy – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh

1974

Giáp Dần Thủy – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

1975

Ất Mão Thủy – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1982

Nhâm Tuất Thủy – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

1983

Quý Hợi Thủy – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

1996

Bính Tý Thủy – Giảm Hạ Thủy – Nước cuối nguồn Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
1997 Đinh Sửu Thủy – Giảm Hạ Thủy – Nước cuối nguồn Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh
2004 Giáp Thân Thủy – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh
2005 Ất Dậu Thủy – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2012 Nhâm Thìn
Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh
Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
2013 Quý Tị
Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh
Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

Phong thuỷ những người sinh năm mệnh Hoả

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH NGŨ HÀNH CUNG MỆNH
NAM NỮ

1956

Bính Thân

Hỏa – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

1957

Đinh Dậu

Hỏa – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1964

Giáp Thìn

Hỏa – Phú Đăng Hỏa – Lửa đèn to
Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

1965

Ất Tỵ

Hỏa – Phú Đăng Hỏa – Lửa đèn to
Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

1978

Mậu Ngọ

Hỏa – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1979

Kỷ Mùi

Hỏa – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1986

Bính Dần

Hỏa – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

1987

Đinh Mão

Hỏa – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1994

Giáp Tuất

Hỏa – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh

1995

Ất Hợi

Hỏa – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

2008

Mậu Tý

Hỏa – Thích Lịch Hỏa – Lửa sấm sét Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2009 Kỷ Sửu Hỏa – Thích Lịch Hỏa – Lửa sấm sét Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh
2016 Bính Thân Hỏa – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi
Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh
2017 Đinh Dậu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

Phong thuỷ những người sinh năm mệnh Thổ

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH NGŨ HÀNH CUNG MỆNH
NAM NỮ

1960

Canh Tý Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1961

Tân Sửu Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

1968

Mậu Thân Thổ – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

1969

Kỷ Dậu Thổ – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1976

Bính Thìn Thổ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh

1977

Đinh Tỵ Thổ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh

1990

Canh Ngọ Thổ – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

1991

Tân Mùi Thổ – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh
1998 Mậu Dần Thổ – Thành Đầu Thổ – Đất trên thành Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh
1999 Kỷ Mão Thổ – Thành Đầu Thổ – Đất trên thành Khảm Thuỷ thuộc Đông tứ mệnh Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
2006 BínhTuất Thổ – Ốc Thượng Thổ – Đất nóc nhà Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh Chấn Mộc thuộc Đông tứ mệnh
2007 Đinh Hợi Thổ – Ốc Thượng Thổ – Đất nóc nhà  Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

Quý gia chủ muốn được tư vấn miễn phí về Phong Thuỷ

Xin mời liên hệ: Chuyên gia phong thuỷ Ngô Chung
Số điện thoại: 0972558256

Tìm hiểu thêm kiến thức về phong thuỷ tại:

Bài viết liên quan: Phong thuỷ Nhà Đất – Nhà Phố – Biệt Thự

Youtube: Chuyên gia phong thuỷ Ngô Chung
Blogspot: Phong Thuỷ Nhân Lộc Blogspot

Pinterest: Phong Thuỷ Nhân Lộc Pinteres
LinkedIn: Phong Thuỷ Nhân Lộc LinkedIn

Google: Phong Thuỷ Nhân Lộc Business
Medium: Phong Thuỷ Nhân Lộc Mediu
Twitter: Phong Thuỷ Nhân Lộc Twitter
Group: CỘNG ĐỒNG PHONG THỦY
Fanpage: Phong Thuỷ Nhân Lộc

2 thoughts on “Khám Phá Bí Mật Những Người Sinh Năm Mệnh Kim – Mệnh Mộc – Mộc Thuỷ – Mệnh Hoả – Mệnh Thổ

  1. Pingback: 6 Luật Lệ Phong Thuỷ Phòng Bếp Cho Người Mệnh Thuỷ Cần Lưu Ý!!!

  2. Pingback: Nguyên tắc phong thủy phòng bếp cho người mệnh Mộc cần lưu ý!

  3. Pingback: Đặt Bàn Thờ Phật Theo Hướng Nào Tạo Tài Lộc Và Phú Quý?

Comments are closed.

TIN TỨC LIÊN QUAN

Chat trực tiếp với Chuyên gia...
×
Gọi 091 451 94 61